Bảng Tra nhanh kích thước ống dẫn khí nén
Hướng dẫn:1. Tổng lưu lượng khí nén cần (Free Air): ví dụ: 22 l/s tra bảng chọn ống D65
| Đường kính ống (mm) | Lưu lượng (L/s) (Free Air) |
| D65 | 24 |
| D80 | 56 |
| D100 | 106 |
| D125 | 195 |
| D150 | 400 |

Bài viết liên quan khí nén:
- Tiêu chuẩn khí nén Việt Nam tương đương ISO 8573-1:2010- Thẩm định khí nén dùng cho sản xuất dược phẩm
- Trang tổng hợp các bài viết về khí nén.
Đăng nhận xét